Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng cộng sinh nô lệ (kiến).danh từ
Ví dụ
-
The ants showed dulosis in their nest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dəˈləʊsəs/
The ants showed dulosis in their nest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép