TanroDictionary Sổ từ

dulse

/ˈdəls/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tảo dun.danh từ

Ví dụ

  1. Dulse adds a salty taste to soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép