Nghĩa tiếng Việt
- Chứng câm.danh từ
- Sự câm lặng đi (không nói).danh từ
Ví dụ
-
His dumbness kept him from answering.
-
Her dumbness after the shock lasted minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép