TanroDictionary Sổ từ

dumbness

/dʌmnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng câm.danh từ
  2. Sự câm lặng đi (không nói).danh từ

Ví dụ

  1. His dumbness kept him from answering.

  2. Her dumbness after the shock lasted minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép