TanroDictionary Sổ từ

dumbs

/dʌmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dumbđộng từ

Ví dụ

  1. He dumbs down his jokes for the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép