Nghĩa tiếng Việt
- Người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn.danh từ
- Người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn).danh từ
- Vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả... ).danh từ
- Người ngốc nghếch, người đần độn.danh từ
- Đầu vú cao su (cho trẻ con).danh từ
- Động tác giả (giả vờ chuyền bóng lừa dối đối phương) (bóng bầu dục, bóng đá).danh từ
- Chân phải hạ bài (đánh brit); số bài của chân phải hạ bài.danh từ
- Giả.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The scarecrow looked like a dummi in the field.
-
The tailor used a dummi to fit the jacket.
-
That door is just a dummi and won't open.
-
He felt like a dummi after the mistake.
-
The baby dropped the dummi on the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép