TanroDictionary Sổ từ

dumpiness

/ˈdəmpinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lùn bè bè, tính chắc mập; dáng lùn bè bè, dáng chắc mập.danh từ

Ví dụ

  1. The puppy's dumpiness made it look cute.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép