Nghĩa tiếng Việt
- Buồn, buồn bã, buồn nản, buồn chán.tính từ
Ví dụ
-
He felt dumpish after the long rainy week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdəmpɪʃ/
He felt dumpish after the long rainy week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép