Nghĩa tiếng Việt
- Bánh bao; bánh hấp.danh từ
- Bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling).danh từ
- Người béo lùn; con vật béo lùn.danh từ
Tiếng Nhật
- 団子だんごbánh dango, bánh viên
Ví dụ
-
We ordered dumpling for dinner tonight.
-
She baked an apple dumpling for dessert.
-
The baby was a cheerful little dumpling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép