Nghĩa tiếng Việt
- Người tối dạ, người ngu độn.danh từ
Tiếng Nhật
- 鈍間のろまkẻ đần, người chậm chạp
Ví dụ
-
He was called a dunce for missing the clue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʌns/
He was called a dunce for missing the clue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép