Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dungeon.động từ
Ví dụ
-
He is dungeoning the captive in a game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʌndʒənɪŋ/
He is dungeoning the captive in a game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép