TanroDictionary Sổ từ

dunking

/dˈʌŋkɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dunk.động từ

Ví dụ

  1. He was dunking bread into the soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép