Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dunk.động từ
Ví dụ
-
He was dunking bread into the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dˈʌŋkɪŋ/
He was dunking bread into the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép