TanroDictionary Sổ từ

dunks

/dʌŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dunkđộng từ

Ví dụ

  1. He dunks his toast into coffee each morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép