TanroDictionary Sổ từ

dunnage

/ˈdənɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật lót hàng (rơm bện, vỏ bào... cho hàng khỏi bị ẩm hoặc bị xây xát).danh từ

Ví dụ

  1. They used dunnage to protect the boxes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép