Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng điếc.danh từ
Ví dụ
-
Her dunniness made speech hard to hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʌninəs/
Her dunniness made speech hard to hear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép