TanroDictionary Sổ từ

dunnock

/ˈdʌnək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim chích bờ giậu.danh từ

Ví dụ

  1. A dunnock sang from the hedge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép