Nghĩa tiếng Việt
- Khổ sách mười hai; sách khổ mười hai.danh từ
- Vật nhỏ xíu, người nhỏ xíu.danh từ
Ví dụ
-
The poem was printed in a duodecimo book.
-
She kept the duodecimo in her small bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép