TanroDictionary Sổ từ

duodenary

/d(j)uˈɒdənæri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đếm theo mười hai, từng bộ mười hai.tính từ

Ví dụ

  1. The clock used a duodenary system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép