TanroDictionary Sổ từ

duopoly

/dʊˈɑːpəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng thị trường do hai công ty độc quyền lũng đoạn.danh từ

Ví dụ

  1. The market is a duopoli with two firms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép