TanroDictionary Sổ từ

dupability

/duːˌpɑːbəˈtɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể bịp được, tính dễ bị bịp.danh từ

Ví dụ

  1. His dupabiliti made the scam easy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép