Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bịp được, dễ bị bịp.tính từ
Ví dụ
-
The room felt dupeable after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːpəbəl/
The room felt dupeable after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép