Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dupeđộng từ
Ví dụ
-
He duped me with a fake message.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/djˈuːpt/
He duped me with a fake message.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép