Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ bịp, kẻ lừa bịp.danh từ
Ví dụ
-
The duper tricked him with fake money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːpɜː/
The duper tricked him with fake money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép