TanroDictionary Sổ từ

dupes

/djuːps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dupeđộng từ

Ví dụ

  1. The trick dupes careless shoppers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép