TanroDictionary Sổ từ

dupion

/ˈdjuːpiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sồi gộc.danh từ

Ví dụ

  1. The scarf was made of dupion silk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép