TanroDictionary Sổ từ

duplex communication

/ˈduːˌplɛks kəˌmjuːnəˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền thông hai chiều.danh từ

Ví dụ

  1. The duplex communication was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép