Nghĩa tiếng Việt
- Sự truyền thông hai chiều.danh từ
Ví dụ
-
The duplex communication was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːˌplɛks kəˌmjuːnəˈkeɪʃən/
The duplex communication was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép