Nghĩa tiếng Việt
- Tính bền, tính lâu bền.danh từ
Tiếng Nhật
- 耐久性たいきゅうせいđộ bền
- 持ちもちsự có, sở hữu; người có, người dùng
Ví dụ
-
He kept the durability on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép