TanroDictionary Sổ từ

duration

/djuˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please stay here for the duration of the trip.

  2. for the duration of the war

    trong thời gian chiến tranh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép