Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please stay here for the duration of the trip.
-
for the duration of the war
trong thời gian chiến tranh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép