TanroDictionary Sổ từ

durbar

/ˈdɜːˌbɑːr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (sử học) buổi tiếp kiến của phó vương Ân-độ.danh từ

Ví dụ

  1. The durbar welcomed guests with music.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép