TanroDictionary Sổ từ

durmast

/ˈdɜːˌmæst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây sồi hoa không cuống.danh từ

Ví dụ

  1. The durmast stood tall in the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép