Nghĩa tiếng Việt
- Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) darn).động từ
Ví dụ
-
He would durn the broken machine in anger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɜː(r)n/
He would durn the broken machine in anger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép