TanroDictionary Sổ từ

durn

/dɜː(r)n/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguyền rủa, chửi rủa ((cũng) darn).động từ

Ví dụ

  1. He would durn the broken machine in anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép