TanroDictionary Sổ từ

durra

/ˈdʊrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây kê Ân-độ.danh từ

Ví dụ

  1. Durra grows well in hot, dry fields.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép