TanroDictionary Sổ từ

durst

/ˈdɜːst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dám làm.danh từ
  2. Sự thách thức.danh từ
  3. Dám, dám đương đầu với.động từ
  4. Thách.động từ

Ví dụ

  1. His durst impressed the whole group.

  2. The durst came from a loud challenge.

  3. Few people durst speak in the dark room.

  4. He durst her to jump higher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép