Nghĩa tiếng Việt
- Sự dám làm.danh từ
- Sự thách thức.danh từ
- Dám, dám đương đầu với.động từ
- Thách.động từ
Ví dụ
-
His durst impressed the whole group.
-
The durst came from a loud challenge.
-
Few people durst speak in the dark room.
-
He durst her to jump higher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép