TanroDictionary Sổ từ

duskish

/ˈdʌskɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi tối, mờ mờ tối.tính từ

Ví dụ

  1. The garden looked duskish before the lights came on.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép