TanroDictionary Sổ từ

dusted

/ˈdʌstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dustđộng từ

Ví dụ

  1. She dusted the shelf before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép