Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dust.động từ
- Sự quét bụi, sự phủi bụi, sự lau bụi.danh từ
- Trận đòn.danh từ
- Sự tròng trành nghiêng ngả (trong bão tố ngoài biển).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was dusting the shelves this morning.
-
A quick dusting cleaned the table.
-
He gave the naughty boy a dusting for his behavior.
-
The ship rolled in the heavy dusting.
-
to give someone a dusting
nện cho ai một trận, sửa cho ai một trận
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép