Nghĩa tiếng Việt
- Không có bụi, sạch bụi.tính từ
Ví dụ
-
The dustless shelf was easy to clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdəstləs/
The dustless shelf was easy to clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép