TanroDictionary Sổ từ

dustman

/ˈdʌstmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hốt rác.danh từ
  2. Thần ngủ (làm các em nhỏ ngủ nhíp mắt lại).danh từ

Ví dụ

  1. The dustman emptied our bin this morning.

  2. The child smiled at the kind dustman.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép