TanroDictionary Sổ từ

dustup

/ˈdəstˌəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc cãi lộn, cuộc đánh lộn.danh từ

Ví dụ

  1. The children started a dustup over the toy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép