TanroDictionary Sổ từ

dusty

/ˈdəsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụi rậm, đầy bụi.tính từ
  2. Nhỏ tơi như bụi.tính từ
  3. Khô như bụi.tính từ
  4. Khô khan, vô vị, không có gì lý thú.tính từ
  5. Mơ hồ, lờ mờ, không rõ rệt.tính từ

Ví dụ

  1. His voice stayed dusty all night.

  2. The plan looked dusty in practice.

  3. He gave me a very dusty answer today.

  4. a dusty answer

    câu trả lời lờ mờ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép