Nghĩa tiếng Việt
- Người Hà-Lan.danh từ
Ví dụ
-
The flying dutchman is a famous ghost ship.
-
Flying dutchman
tàu ma (trong tiểu thuyết hoang đường)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép