Nghĩa tiếng Việt
- Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.danh từ
- Sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên).danh từ
- Sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận.danh từ
Ví dụ
-
Her duteousness showed in her careful work and respect.
-
His duteousness toward his teacher never went unnoticed.
-
Their duteousness helped the team finish the task on time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép