TanroDictionary Sổ từ

dutiable

/ˈduːtiəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phải nộp thuế phải đóng thuế.tính từ

Ví dụ

  1. These goods are dutiable at the border.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép