TanroDictionary Sổ từ

dutifulness

/ˈduːtɪfəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biết vâng lời, sự biết nghe lời.danh từ
  2. Sự biết tôn kính, sự biết kính trọng (người trên).danh từ
  3. Sự có ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ, sự sẵn sàng làm bổn phận.danh từ

Ví dụ

  1. Her dutifulness impressed the whole family.

  2. His dutifulness toward elders was clear.

  3. The dutifulness was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép