Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ làm việc; hệ số đầy (xung).danh từ
Ví dụ
-
The duty cycle was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːti ˈsɑɪkəl/
The duty cycle was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép