TanroDictionary Sổ từ

duty cycle

/ˈduːti ˈsɑɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chu kỳ làm việc; hệ số đầy (xung).danh từ

Ví dụ

  1. The duty cycle was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép