Nghĩa tiếng Việt
- Không phải nộp thuế, được miễn thuế.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I bought duty-free chocolate at the airport.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈduːtiˈfri/
I bought duty-free chocolate at the airport.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép