Nghĩa tiếng Việt
- Nhị hùng.danh từ
Ví dụ
-
Each duumvir shared the task with the other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʊˈəmvɜː/
Each duumvir shared the task with the other.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép