TanroDictionary Sổ từ

duvet

/ˈduːveɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăn lông vịt.danh từ

Ví dụ

  1. She pulled the warm duvet over her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép