Nghĩa tiếng Việt
- Lùn, lùn tịt; nhỏ xíu; còi cọc.tính từ
Tiếng Nhật
- 矮小わいしょうlùn, còi cọc, nhỏ bé
Ví dụ
-
The dwarfish plant barely reached my ankle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdwɔrˌfɪʃ/
The dwarfish plant barely reached my ankle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép