Nghĩa tiếng Việt
- Điều kiện trở thành nhỏ bé; còi cọc.danh từ
Ví dụ
-
The doctor explained the child's dwarfism gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdwɔːfɪzəm/
The doctor explained the child's dwarfism gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép