Nghĩa tiếng Việt
- Nhai đi nhai lại một vấn đề.động từ
Tiếng Nhật
- 悩むなやむlo lắng, phiền muộn, khổ tâm
Ví dụ
-
The programme dwelled on little other than the scandal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép